Xe ô tô cứu thương Ford Transit thiết kế hiện đại, động cơ mạnh mẽ, trang bị đầy đủ các thiết bị y tế theo tiêu chuẩn Châu Âu. Đây là dòng xe chuyên chở bệnh nhân cấp cứu nhập khẩu cao cấp được đánh giá cao với nhiều ưu điểm vượt trội từ thiết kế cho đến tính năng.
Thông số kỹ thuật
Xe cứu thương từ lâu đã trở thành một trong những nhu cầu thiết yếu của xã hội. Do đó SÀI GÒN FORD đưa ra sản phẩm xe cứu thương Ford Transit hoán cải. Với chính sách giá hợp lý phù hợp với nhiều nhu cầu khác nhau của từng đối tượng khách hàng, dịch vụ hậu mãi chu đáo. Sài Gòn Ford cam kết phục vụ tốt nhất cho nhu cầu xe cứu thương cho các bệnh viện, khu công nghiệp, hội từ thiện Đội ngũ cán bộ nhân viên được đào tạo bài bản và chuyên nghiệp năng động, chu đáo. Đại lý Sài Gòn Ford Cam kết tư vấn chăm sóc và đưa đến quý khách hàng những sản phẩm tốt nhất, dịch vụ tuyệt vời nhất.

- Ford Transit cứu thương đã xây dựng được uy tín và vị thế vững chắc tại thị trường Việt Nam, là một dòng xe bền bỉ, tiết kiệm nhiên liệu, là một phương tiện di chuyển đa năng, linh hoạt được khách hàng đánh giá cao.
- Cấu tạo của xe nền Ford Transit giúp cho việc hoán cải trở nên thuận lợi và dễ dàng hơn. Nhờ vậy Ford Transit giúp tiết kiệm rất nhiều thời gian và tiền bạc khi thay lắp và hoán cải chiếc xe cứu thương Ford Transit.

Ford Transit cứu thương với các thông số tiêu chuẩn kỹ thuật cơ bản như sau:
Xe ô tô cứu thương Ford Transit Trend 2.3L, Tủ Inox, Bản Standard:
- Động cơ Diesel 2.3L
- Dung tích động cơ 2296 cc
- Tiêu chuẩn khí thải Euro 5
- Tay lái thuận (LHD)
- Xe mới 100%, sản xuất năm 2025
- Xuất xứ: Xe cơ sở Việt Nam, nội thất lắp ráp tại Việt Nam
- Đảm bảo xe đáp ứng các yêu cầu tại Thông tư 27/2017/TT-BYT của Bộ Y tế về quy định tiêu chuẩn và sử dụng xe ô tô cứu thương

| HỆ THỐNG PHANH / BRAKE SYSTEM | |
| Bánh xe | Vành hợp kim nhôm đúc 16 |
| Cỡ lốp | 215 / 75R16 |
| Hệ thống chống bó cứng phanh (ABS) | Có |
| Hệ thống phân phối lực phanh điện tử (EBD) | - |
| Dung tích thùng nhiên liệu / Fuel tank capacity (L) | 80L |
| Loại nhiên liệu sử dụng | Dầu /Diesel |
| Phanh đĩa phía trước và sau | Có |
| Trợ lực lái thủy lực | Có |
| HỆ THỐNG TREO | |
| Sau | Hệ thống treo phụ thuộc dùng nhíp lá với ống giảm chấn thủy lực |
| Trước | Hệ thống treo độc lập dùng lò xo xoắn và ống giảm chấn thủy lực |
| KÍCH THƯỚC VÀ TRỌNG LƯỢNG | |
| Bán kính vòng quay nhỏ nhất (m) | 6.65 |
| Chiều dài cơ sở (mm) | 3750 |
| Dài x Rộng x Cao (mm) | 5780 x 2000 x 2360 |
| Khoảng sáng gầm xe (mm) | 165 |
| Trọng lượng không tải (kg) | 2455 |
| Trọng lượng toàn tải (kg) | 3730 |
| Vệt bánh sau (mm) | 1704 |
| Vệt bánh trước (mm) | 1740 |
| TRANG BỊ CHÍNH | |
| Dây đai an toàn trang bị cho tất cả các ghế | Có |
| Gương chiếu hậu điều khiển điện | Có |
| Túi khí cho người lái | Có |
| Đèn phanh sau lắp cao | Có |
| Đèn sương mù | Có |
| TRANG THIẾT BỊ CHÍNH | |
| Bậc lên xuống cửa trượt | Có |
| Bậc đứng lau kính chắn gió phía trước | Có |
| Các hàng ghế (2,3,4 ) ngả được | Có |
| Chắn bùn trước sau | Có |
| Cửa sổ lái và phụ lái điều khiển điện | Có |
| Dây đai an toàn trang bị cho tất cả các ghế | Có |
| Ghế lái điều chỉnh 6 hướng có tựa tay | Có |
| Gương chiếu hậu điều khiển điện | Có |
| Hệ thống âm thanh | AM/FM, cổng USB/SD, 4 loa (4 speakers) |
| Khoá cửa điện trung tâm | Có |
| Khóa cửa điều khiển từ xa | Có |
| Khóa nắp ca-pô | Có |
| Tay nắm hỗ trợ lên xuống | Có |
| Tựa đầu các ghế | Có |
| Túi khí cho người lái | Có |
| Vật liệu ghế | Vải |
| Đèn phanh sau lắp cao | Có |
| Đèn sương mù | Có |
| Điều hoà nhiệt độ | Hai dàn lạnh |
| Tiêu chuẩn khí thải | Euro Stage 4 |
| ĐỘNG CƠ | |
| Công suất cực đại (Hp/vòng/phút) | 140/3500 |
| Dung tích xi lanh | 2402 |
| Hộp số | 6 số tay |
| Loại | 4 Xi Lanh thẳng hàng / 4 Cylinders in line |
| Ly hợp | Đĩa ma sát khô, dẫn động bằng thuỷ lực |
| Mô men xoắn cực đại (Nm/vòng/phút) | 375 x 2000 |
| Động cơ | Động cơ Turbo Diesel 2.4L - TDCi, trục cam kép có làm mát khí nạp |
| Đường kính x Hành trình | 89.9 x 94.6 |