Ford Transit Limousine là một biến thể đặc sắc của Ford Transit. Limousine là xe có dịch vụ chất lượng tốt, xe ngồi rộng rãi, êm ái, và tiện nghi. Dòng Ford Transit được nhiều đơn vị Vận tải biết đến như một dòng xe thông dụng, phù hợp với hành khách nên nó cũng được thay đổi theo thời gian để thể hiện sự khác biệt cho phân khúc khách cao cấp.
Ford Transit Limousine là một biến thể đặc sắc của Ford Transit. Limousine là xe có dịch vụ chất lượng tốt, xe ngồi rộng rãi, êm ái, và tiện nghi. Dòng Ford Transit được nhiều đơn vị Vận tải biết đến như một dòng xe thông dụng, phù hợp với hành khách nên nó cũng được thay đổi theo thời gian để thể hiện sự khác biệt cho phân khúc khách cao cấp.
- Ford Transit Limousine Trend 10 chỗ: Phiên bản tiêu chuẩn với giá thành phải chăng, phù hợp cho nhu cầu di chuyển cá nhân hoặc gia đình.
- Ford Transit Limousine Premium 10 chỗ: Phiên bản cao cấp với nội thất sang trọng, tiện nghi cao cấp, thích hợp cho nhu cầu di chuyển VIP hoặc sử dụng cho dịch vụ kinh doanh.
- Ford Transit Limousine Plus 12 chỗ Phiên bản cao cấp với nội thất sang trọng, tiện nghi cao cấp, thích hợp cho nhu cầu di chuyển VIP ,sử dụng cho dịch vụ kinh doanh 12 chỗ ngồi đẳng cấp.
Limousine Trend ( (10-seater) : 1,225,000,000
Limousine Pre (10-seater) : 1,379,000,000
Limousine Plus (12-seater) : 1,499,000,000
Tất cả các phiên bản đều có dựa lưng điều khiển ngả điện, có massage.
Ford Transit được chọn nâng cấp với nội thất và tiện nghi sang trọng thành Transit Limousine để phục vụ cho những khách hàng VIP.
Transit Limousine 2024 đang thu hút sự chú ý ngày càng tăng với thiết kế sang trọng, tiện nghi và khả năng vận hành mạnh mẽ. Nếu bạn đang quan tâm đến dòng xe này nhưng chưa có nhiều thông tin, hãy tham khảo hướng dẫn dành cho người mới bắt đầu này:
Tổng quan
Ford Transit 2024 có thêm bản Limousine 'chính hãng' tại Việt Nam
Không cần phải "độ" tại các xưởng bên ngoài, Ford Transit 2024 tại Việt Nam có sẵn tùy chọn bản Limousine 10 và 12 chỗ ngồi.
Ford Transit Limousine 10 chỗ là phiên bản tiêu chuẩn của dòng Limousine, có giá 1,379 tỉ đồng. Phiên bản này được hoán cải dựa trên Transit Trend (905 triệu). Trong khi đó, phiên bản Limousine+ 12 chỗ ngồi được hoán cải lại dựa trên bản Ford Transit Premium+ với giá bán 1,499 tỉ đồng.

Ford Transit Limousine có ngoại hình không khác biệt với bản thường
Thiết kế ngoại thất của 2 bản Limousine không thay đổi so với xe nguyên bản. Những trang bị như đèn pha LED thấu kính, cảm biến lùi, camera lùi, bộ mâm,... vẫn được giữ lại. Sự thay đổi dễ nhận thấy nhất là phần đuôi xe được trang trí thêm tấm ốp gắn ở cửa cốp.Thiết kế khu vực người lái cũng không thay đổi nhiều so với Transit thông thường. Xe vẫn sử dụng đồng hồ tốc độ cơ học. Tuy nhiên, màn hình giải trí của bản 10 chỗ đã được độ lại thành loại Android và điều hòa vẫn 1 vùng chỉnh cơ. Trong khi đó, bản Limousine+ sử dụng cụm màn hình đôi 12,3 inch có kết nối Apple CarPlay/Android Auto không dây, điều hòa chỉnh qua màn hình giống với xe Premium+ nguyên bản. Điểm khác biệt chung khi bên trái khu vực người lái có thêm dãy nút bấm chức năng để bật/tắt đèn chiếu sáng hay màn hình giải trí lớn lắp đặt ở khoang hành khách phía sau.

Khu vực lái được bọc da cho 3 ghế phía trước
Ghế ngồi ở khu vực lái được bọc lại bằng chất liệu da để đồng bộ với khoang hành khách phía sau. Trong khi đó, khoang hành khách phía sau trên Ford Transit Limousine có nhiều nâng cấp khác biệt nhất. Phiên bản Trend có cấu hình 16 chỗ ngồi nhưng ở phiên bản Limousine này đã giảm xuống 10 chỗ do lược bỏ bớt ghế ngồi ở khoang sau. Bản Premium+ có thân xe lớn hơn nên được bố trí 12 chỗ ngồi.Phía trên trần của 2 phiên bản Limousine được lắp đặt sẵn một màn hình TV phục vụ nhu cầu giải trí. Qua đó, hãng có thêm không gian để trang bị những bộ ghế đơn có kích thước lớn hơn, mang tới cảm giác ngồi thoải mái hơn trên những chuyến đi dài. Đáng tiếc, những chiếc ghế này không có tiện ích như sưởi/làm mát hay massage, thậm chí không có khả năng trượt lên/xuống.

Thông số kỹ thuật
| PHIÊN BẢN TRANSIT LIMOUSINE CƠ BẢN | |
| Ghế da cao cấp | Mẫu ghế hạng nhất tiện nghi, thoải mái cho doanh nhân, bệ nâng chân. |
| Quạt thông gió làm mát lưng ghế | |
| Đồng hồ ốp vách sang trọng | |
| Khoang tài xế ốp giả gỗ cao cấp | |
| Vách - la phong | La phong trang trí độc đáo ấn tượng |
| Thành gác tay, nẹp giả gỗ tạo điểm nhấn sang trọng | |
| Sàn giả gỗ cao cấp | |
| Đèn LED trang trí hiện đại sang trọng | |
| Trang thiết bị tiện ích | Wifi, sạc USB |
| Màn hình 17'' | |
| Hệ thống âm thanh cao cấp nhập khẩu | |
| HỆ THỐNG PHANH / BRAKE SYSTEM | |
| Bánh xe | Vành hợp kim nhôm đúc 16 |
| Cỡ lốp | 215 / 75R16 |
| Hệ thống chống bó cứng phanh (ABS) | Có |
| Hệ thống phân phối lực phanh điện tử (EBD) | - |
| Dung tích thùng nhiên liệu / Fuel tank capacity (L) | 80L |
| Loại nhiên liệu sử dụng | Dầu /Diesel |
| Phanh đĩa phía trước và sau | Có |
| Trợ lực lái thủy lực | Có |
| HỆ THỐNG TREO | |
| Sau | Hệ thống treo phụ thuộc dùng nhíp lá với ống giảm chấn thủy lực |
| Trước | Hệ thống treo độc lập dùng lò xo xoắn và ống giảm chấn thủy lực |
| KÍCH THƯỚC VÀ TRỌNG LƯỢNG | |
| Bán kính vòng quay nhỏ nhất (m) | 6.65 |
| Chiều dài cơ sở (mm) | 3750 |
| Dài x Rộng x Cao (mm) | 5780 x 2000 x 2360 |
| Khoảng sáng gầm xe (mm) | 165 |
| Trọng lượng không tải (kg) | 2455 |
| Trọng lượng toàn tải (kg) | 3730 |
| Vệt bánh sau (mm) | 1704 |
| Vệt bánh trước (mm) | 1740 |
| TRANG BỊ CHÍNH | |
| Dây đai an toàn trang bị cho tất cả các ghế | Có |
| Gương chiếu hậu điều khiển điện | Có |
| Túi khí cho người lái | Có |
| Đèn phanh sau lắp cao | Có |
| Đèn sương mù | Có |
| TRANG THIẾT BỊ CHÍNH | |
| Bậc lên xuống cửa trượt | Có |
| Bậc đứng lau kính chắn gió phía trước | Có |
| Các hàng ghế (2,3,4 ) ngả được | Có |
| Chắn bùn trước sau | Có |
| Cửa sổ lái và phụ lái điều khiển điện | Có |
| Dây đai an toàn trang bị cho tất cả các ghế | Có |
| Ghế lái điều chỉnh 6 hướng có tựa tay | Có |
| Gương chiếu hậu điều khiển điện | Có |
| Hệ thống âm thanh | AM/FM, cổng USB/SD, 4 loa (4 speakers) |
| Khoá cửa điện trung tâm | Có |
| Khóa cửa điều khiển từ xa | Có |
| Khóa nắp ca-pô | Có |
| Tay nắm hỗ trợ lên xuống | Có |
| Tựa đầu các ghế | Có |
| Túi khí cho người lái | Có |
| Vật liệu ghế | Da cao cấp |
| Đèn phanh sau lắp cao | Có |
| Đèn sương mù | Có |
| Điều hoà nhiệt độ | Hai dàn lạnh |
| ĐỘNG CƠ | |
| Công suất cực đại (Hp/vòng/phút) | 138/ 3500 |
| Dung tích xi lanh | 2402 |
| Hộp số | 6 số tay |
| Loại | 4 Xi Lanh thẳng hàng / 4 Cylinders in line |
| Ly hợp | Đĩa ma sát khô, dẫn động bằng thuỷ lực |
| Mô men xoắn cực đại (Nm/vòng/phút) | 375 x 2000 |
| Động cơ | Động cơ Turbo Diesel 2.4L - TDCi, trục cam kép có làm mát khí nạp |
| Đường kính x Hành trình | 89.9 x 94.6 |
| Nội thất | Ghế bọc da cao cấp |