NỘI DUNG BẢO DƯỠNG XE FORD TRANSIT
NHỮNG HẠNG MỤC KIỂM TRA 1.000 KM:
Kiểm tra chức năng, hoạt động
1 Các đồng hồ chỉ thị, đèn chiếu sáng, đèn báo, còi Kiểm tra hoạt động
2 Bàn đạp ly hợp, phanh. Kiểm tra hoạt động
3 Gạt mưa, phun nước rửa kính Kiểm tra hoạt động, điều chỉnh
4 Các chức năng điều khiển đèn, điều hoà, thông gió Kiểm tra hoạt động, tình trạng
5 Phanh tay Kiểm tra, điều chỉnh nếu cần
Bên ngoài xe
6 Khóa cửa đIện trung tâm Kiểm tra- Các kiểu xe được trang bị
7 Lốp Kiểm tra áp suất, điều chỉnh
8 Lốp dự phòng Kiểm tra áp suất, tình trạng, độ mòn
9 Ôc vành bánh xe Xiết chặt
Trong khoang động cơ
10 Dầu động cơ Thay
11 Loùc daàu ủoọng cụ Thay
12 Nước làm mát Kiểm tra
13 Bình nước phụ, dầu phanh, trợ lực tay lái, axit ắc qui Kiểm tra, bổ xung nếu cần
14 Các đường dây điện, đường ống dầu, hơi, nhiên liệu Kiểm tra khả năng hỏng, chạm, rò chảy
15 Két nước, dàn nóng điều hoà Kiểm tra khả năng chạm, rò
16 Dây đai dẫn động. Kiểm tra, điều chỉnh nếu cần
17 Rô-tuyn, thước lái, chắn bụi, thanh chống & thanh cân bằng của hệ thống treo Kiểm tra khả năng hư hại, mòn hoặc chảy dầu.